Bài báo quốc tế:

  1. Ha, B. T., S. Frizen, M. Thi le, D. T. Duong and D. M. Duc (2014). Policy processes underpinning universal health insurance in Vietnam. Glob Health Action 7: 24928
  2. Mirzoev, T., A. Green, N. Gerein, S. Pearson, P. Bird, B. T. T. Ha, K. Ramani, X. Qian, X. Yang, M. Mukhopadhyay and W. Soors (2013). Role of evidence in maternal health policy processes in Vietnam, India and China: findings from the HEPVIC project. Evidence & Policy: A Journal of Research, Debate and Practice 9(4): 493-511
  3. Martineau, T., T. Mirzoev, S. Pearson, B. T. T. Ha, Q. Xu, K. V. Ramani and X. Liu (2013). Coherence between health policy and human resource strategy: lessons from maternal health in Vietnam, India and China. Health Policy and Planning.
  4. Eriksson L, Duc D, Eldh A, Thanh VP, Huy T, Malqvist M, Wallin L (2013). Lessons learned from stakeholders in a facilitation intervention targeting neonatal health in Quang Ninh province, Vietnam. BMC pregnancy and childbirth, 13(1):234.
  5. Persson, L. Å., N. T. Nga, M. Målqvist, D. Thi Phuong Hoa, L. Eriksson, L. Wallin, K. Selling, T. Q. Huy, D. M. Duc, T. V. Tiep, V. Thi Thu Thuy and U. Ewald (2013). Effect of Facilitation of Local Maternal-and-Newborn Stakeholder Groups on Neonatal Mortality: Cluster-Randomized Controlled Trial. PLoS Med 10(5): e1001445.
  6. Anh, LV., Ha, BTT., et al (2012). Report on Management of Maternal Health Services in Vietnam. Labor and Social Publishing House. Vietnam
  7. Vujicic, M., Shengelia, B., Alfano, M., Ha, BTT. (2011). Physician shortages in rural Vietnam: using a labor market approach to inform policy. Social Science and Medicine 73(7): 970-7
  8. Wallin, L, Målqvist, M, Nga, NT, Eriksson, L. Persson, LA, Hoa, DTP, Huy, TQ, Duc, DM and Ewald, U (2011). Implementing knowledge into practice for improved neonatal survival; a cluster-randomised, community-based trial in Quang Ninh province, Vietnam. BMC health services research 11, No. 1 (2011): 239
  9. Ha, BTT., et al (2011). Joint Annual Health Review 2011 – Ministry of Health and Health Partnership Group. Chapter 10.2. Strengthening Health system management and policymaking. Medical Publishing House.
  10. Witter, S., Ha, BTT., Vujicic, M., Shengelia, B. (2011). Understanding the 'four directions of travel': qualitative research into the factors affecting recruitment and retention of doctors in rural Vietnam. Human Resource for Health 9 (20). doi: 10.1186/1478-4491-9-20
  11. Ha, BTT. et al (2011). Evaluation of ethnic midwives training in Vietnam. UNFPA
  12. Ha, BTT. (2011). National skilled birth attendance plan for Vietnam 2011-2015. Ministry of Health
  13. Ha, BTT. et al (2011). Compendium of research on reproductive health in Vietnam for the period 2006-2010
  14. Ha, BTT., Joint Annual Health Review (2010). Vietnam’s health system on the threshold of the five - year plan 2011-2015 (Chapter 5. Human resource for health). Ministry of Health and Health Partnership Group Vietnam
  15. Ha, BTT., Dung, PT., Huong, NT. (2010). Evaluation of National Strategy on Reproductive Health Care services 2001-2010. Ministry of Health and UNFPA. Vietnam
  16. Ha, BTT., and Huong, NT, (2010). UN assistance framework for implementation of National Strategy on Population and Reproductive health 2011-2010. UN Vietnam.
  17. Ha, BTT., et al (2010). Research on Reproductive Health in Vietnam. A review of reproductive health studies conducted in ethnic minority communities 2000-2007. UNFPA Hanoi. Vietnam.
  18. Ha, BTT., Green, A., Gerein, N., Katrine, D. (2010). Three maternal health policy processes in Vietnam. Health policy. 98: 178-185
  19. Vujicic, M., Shengelia, B., Alfano, M., and Ha, BTT. (2010) Physician shortages in rural Vietnam: using a labor market approach to inform policy. Mimeo. Washington, DC: World Bank
  20. Anh, LV., Ha, BTT., et al. (2009). Health policy making in Vietnam: its determinant and their interrelationships. Medical publishing house. Hanoi
  21. Ha, BTT., Joint Annual Health Review (2009). Human Resource for Health (chapter 4: quality of human resource in health care).
  22. Ha, BTT. (2008). Chapter 3: Human Resource Development. Joint Annual Health Review 2007. MOH, Vietnam and Health Partnership Group.
  23. Shoff, R., Ha, BTT., Hoan, VV., Hai, DTH., Huong, LL. and Tung, PK. (2008). Male partner Involvement in Prevention for Mother to Child Transmission in Vietnam: Challenges and Opportunities for Intervention. Ministry of Health. Unicef. Hanoi Publishing House.
  24. Anh, LV., Ha, BTT., et al. (2008). Public health curriculum scan in Vietnam – Country report. Public Health Foundation of India. 95-113 
  25. Ha, BTT. et al (2007). Review of reproductive health research for the period 2000 - 2006 in Vietnam. UNFPA. Hanoi
  26. Ha, BTT. (2007). Country paper on RTIs/STIs. WHO. Vietnam
  27. Ha, BTT. et al (2006). Community intervention to increase early diagnosis of ectopic pregnancy in CHILILAB. CHILILAB monograph.
  28. Ha, BTT. & Cu, N.D (2006). Review of UNFPA programmes: 2001-2005. UNFPA. Hanoi.
  29. Ha, BTT. et al (2005). Predictors of men’s acceptance of modern contraceptive practice: study in Rural Vietnam. Health Education and Behaviour 32: 738-750
  30. Ha, BTT. et al (2005). Increasing male involvement in family planning decision making: trial of a social cognitive intervention in rural Vietnam. Health Education Research 20 (5): 548-556
  31. Ha, BTT. et al (2003). Male involvement in family planning in rural Vietnam. Health Education Research 18 (2): 171-180.
  32. Nhan, VQ., Mai LTP., Miller, B., Stockel, J., Hau, NV., Ha, BTT., Kane T., Thom NT., (2000), Situation Analysis of Reproductive Health Sector in Vietnam. Population Council

 

Bài báo trong nước:

  1. Bùi Thị Thu Hà (2016). Giáo trình sức khỏe bà mẹ - trẻ em : sách dành cho cao học và chuyên khoa Y tế công cộng / Trường Đại học Y tế công cộng.
  2. Bùi Thị Thu Hà (2016). Giáo trình sức khỏe sinh sản : sách dành cho cử nhân Y tế công cộng / Trường Đại học Y tế công cộng
  3. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Dương Minh Đức (2014). Năng lực cung cấp dịch vụ cấp cứu sản khoa cơ bản và toàn diện tại các tuyến của tỉnh Kon Tum giai đoạn 1995-2012. Tạp chí Y học Thực hành. 4 (915)
  4. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Dương Minh Đức, Lê Thị Thu Hà (2014). Xu hướng sử dụng dịch vụ chăm sóc trước, trong và sau khi sinh của các bà mẹ tại 2 tỉnh Ninh Thuận và Kon Tum trong 10 năm (2002-2012). Tạp chí Y Dược học Quân sự. 39 (6).
  5. Bùi Thị Thu Hà, Đoàn Thị Thùy Dương, Nguyễn Hạnh Nguyên, Phạm Văn Tác, Lê Lan Hương (2014). Sự hỗ trợ của người chồng khi vợ mang thai và sinh con tại 8 tỉnh Duyên hải Nam Trung bộ. Tạp chí Y học thực hành. 4 (913)
  6. Lê Thị Thu Hà, Lê Minh Thi, Bùi Thị Thu Hà, Phạm Văn Tác (2014). Thực trạng và Các yếu tố liên quan tới tư vấn xét nghiệm tự nguyện HIV cho phụ nữ mang thai tại 8 tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ. Tạp chí Y học dự phòng
  7. Lê Minh Thi, Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thúy Nga, Trần Khắc Lộng (2014). Hướng tới bảo hiểm y tế toàn dân: Bài học từ quá trình chính sách bảo hiểm y tế giai đoạn đầu tại Việt Nam. Tạp chí Y học Dự phòng, 2 (150)
  8. Lê Minh Thi, Nguyễn Linh Phương, Bùi Thị Thu Hà, Phạm Văn Tác(2014). Thực trạng bạo lực gia đình tại 8 tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ. Tạp chí Y học Dự phòng 10 (159): 2014
  9. Bùi Thị Thu Hà, Lê Minh Thi, Phạm Văn Tác, Lê Lan Hương (2014). Các yếu tố liên quan tới bình đẳng giới trong gia đình tại 8 tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ. Tạp chí Y học thực hành 6
  10. Lê Minh Thi (2014). Quá trình hoạch định chính sách Bạo lực gia đình tại Việt Nam. Tạp chí Y học thực hành
  11. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Lê Minh Thi (2013).Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ sau 1 năm tốt nghiệp của cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số tại Hà Giang, Ninh Thuận và Kon Tum. Tạp chí Y học thực hành. (859) 2: 2013
  12. Lê Thị Vui, Đoàn Thị Thùy Dương, Đinh Phương Hòa (2012). Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh tại 7 xã/thị trấn tại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2005 – 2010. Tạp chí Y học thực hành. 6 (825): 79 – 82
  13. Diêm Sơn, Bùi Thị Thu Hà (2012). Khối lượng và Chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh trong điều kiện thiếu bác sỹ ở bệnh viện tỉnh Yên Bái năm 2010. Tạp chí Y học thực hành
  14. Diễm Sơn, Bùi Thị Thu Hà (2012). Khối lượng và sự hài lòng ở bệnh viện tỉnh Yên Bái. Tạp chí Y học dự phòng. 22 (3:130): 9-14
  15. Bùi Thị Thu Hà & cs. (2012). Đánh giá kiến thức, thực hành về Làm mẹ an toàn của Cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số sau đào tạo tại 3 tỉnh Hà Giang, Ninh Thuận và Kon Tum. Tạp chí Y học thực hành. 4 (816): 61-65
  16. Lê Hoàng Yến, Bùi Thị Thu Hà (2012). Quá tải và sự hài lòng công việc của điều dưỡng ở bệnh viện Mắt Trung Ương. Tạp chí Y học thực hành. 4 (816): 61-65
  17. Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thanh Hà,Lê Minh Thi (2012).Kiến thức thái độ thực hành về làm mẹ an toàn của cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số tại Hà Giang, Ninh Thuận và Kon Tum. Tạp chí Y học thực hành. (816) 4: 2012
  18. Hồ Thị Hiền, Lê Minh Thi, Bùi Thị Thu Hà (2012). Quá trình chính sách thực hiện chính sách liên quan đến sản khoa cấp cứu tại Việt Nam. Tạp chí Y học thực hành
  19. Bùi Thị Tú Quyên, Trần Hữu Bích, Lê Minh Thi, Nguyễn Thanh Nga (2012). Mối liên hệ giữa cha mẹ và vị thành niên/thanh niên. Tạp chí Y tế Công Cộng. (23): 2012
  20. Lê Minh Thi, Nguyễn Hoàng Nga, Đỗ Thị Hạnh Trang (2011). Bài học thành công từ quá trình hoạch định Luật phòng chống Bạo lực gia đình ở Việt Nam.Tạp chí Nghiên cứu Y học. 77(6) 2011
  21. Bùi Thị Thu Hà & cs. (2011). Sự hài lòng của bác sỹ ở bệnh viện Quảng Ngãi 2011. Tạp chí Y học thực hành.
  22. Bùi Thị Thu Hà & cs. (2011). Xây dựng và đánh giá bộ công cụ đánh giá sự hài lòng trong công việc với các bác sỹ ở bệnh viện Quảng Ngãi 2011. Tạp chí Y học dự phòng số
  23. Bùi Thị Thu Hà (2011). Kết quả triển khai chiến lược sức khỏe sinh sản 2001 - 2010. Tạp chí Y học thực hành
  24. Bùi Thị Thu Hà & cs. (2011). Đánh giá thành công của thực hiện các mục tiêu cụ thể trong chiến lược quốc gia về Sức khỏe sinh sản 2001 - 2010. Tạp chí Y tế công cộng 20 (20): 37-43
  25. Bùi Thị Thu Hà & cs. (2009). Đánh giá quá trình áp dụng phương pháp giảng dạy dựa vào vấn đề ở Trường Đại học Y tế công cộng. Tạp chí Y học dự phòng. XIX /3/102: 40-45
  26. Bùi Thị Thu Hà , Vũ Mạnh Dương (2008). Hoạt động y tế thôn bản và một số yếu tố liên quan. Tạp chí Y học dự phòng. Số 2 (94): 45-50
  27. Bùi Thị Thu Hà (2008). Các yếu tố ảnh hưởng tới bạo lực gia đình ở Yên Phong, Bắc Ninh. Tạp chí y học thực hành. Số 1 (594+595) : 47-53
  28. Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Minh Nghĩa (2008). Sử dụng bao cao su và kiến thức về phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục và HIV/AIDS ở nam giới có gia đình tạo Yên Phong, Bắc Ninh 2007. Tạp chí y học thực hành Số 3 (599+600): 76-80
  29. Bùi Thị Thu Hà , Vũ Mạnh Dương (2008). Thực trạng đẻ tại nhà ở Lương Sơn, Hòa Bình. Tạp chí y học thực hành. 4 (604+605): 86-89
  30. Bùi Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Minh Tâm (2008). Bạo lực gia đình đối với phụ nữ nông thôn Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. 1 (93): 39-43
  31. Bùi Thị Thu Hà (2008). Kiến thức, thái độ, thực hành về chửa ngoài tử cung của phụ nữ có chồng ở Chí Linh, Hải Dương. Tạp chí Y học dự phòng. 1 (93): 44 - 49
  32. Bùi Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Minh Tâm (2008). Các yếu tố ảnh hưởng tới bạo lực gia đình ở phụ nữ nông thôn Việt Nam. Tạp chí Nghiên cứu Y học. 54 (2): 81-86
  33. Bùi Thị Thu Hà, Lê Cự Linh (2008). Đánh giá khả năng vận dụng năng lực y tế công cộng tại cơ sở sau khi tốt nghiệp thạc sỹ. Tạp chí Nghiên cứu Y học. Số 54 (2): 114-119
  34. Nguyễn Đức Hùng, Bùi Thị Thu Hà (2007). Các yếu tố nguy cơ liên quan đến chửa ngoài tử cung ở phụ nữ tại trung tâm y tế huyện Chí Linh. Tạp chí Y tế công cộng 7: 32-37
  35. Bùi Thị Thu Hà, Lê Minh Thi & cs. (2007). Kết quả điều tra ban đầu về chửa ngoài tử cung ở địa bàn huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương năm 2005. Tạp chí Y tế công cộng 8: 22-28
  36. Bùi Thị Thu Hà, & cs. (2007). Nhiễm khuẩn đường sinh sản ở phụ nữ sử dụng dụng cụ tử cung tại phường Phúc Xá, Hà nội 2006. Tạp chí y học thực hành. 7(574):
  37. Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Bích (2007). Nhiễm khuẩn đường sinh sản ở công nhân ngành than Quảng Ninh. Tạp chí Y học dự phòng. Số 7(92)-2007: 56-59
  38. Bùi Thị Thu Hà (2007). Một số yếu tố liên quan đến chửa ngoài tử cung ở phụ nữ tại huyện Chí Linh. Tạp chí y học thực hành. Số 12 (591+592): 5-9
  39. Bùi Thị Thu Hà (2007). Nhiễm khuẩn đường sinh sản ở phụ nữ từ 18-49 tuổi tại phường Mai Dịch, Hà Nội, 2005. Tạp chí y học thực hành. Số 12 (591+592): 93-96
  40. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Thi (2007). Bạo lực gia đình - Vòng xoay thầm lặng: Nghiên cứu trường hợp tại An Dương, Hải Phòng. Tạp chí Y học dự phòng. 8 (107): 57-63
  41. Trần Hồng Quang, Dương Minh Đức. Xây dựng phần mềm tra cứu thuật ngữ của một số chuyên ngành Y tế công cộng). Tạp chí Y tế công cộng. 6 (2006): 50-53
  42. Lê Minh Thi (2005). Du lịch, ngành công nghiệp tình dục và vấn đề buôn bán phụ nữ qua biên giới tại Thái lan. Trong sách: Các vấn đề liên quan đến biên giới khu vực tiểu vùng sông Mekong. Quỹ Rockefeller và Đại học Ubon Rachathani, Thái Lan
  43. Lê Minh Thi, Wanawipha Pasandhanatorn, Oratai Rauyajin (2004). Tập quán chăm sóc sau sinh và các yêú tố văn hoá xã hội tại một cộng đồng nông thôn Việt Nam. Hội nghị quốc tế ‘Thay đổi gia đình tại châu Á’ . Đại học quốc gia Singapore 5/2004
  44. Lê Minh Thi, Wanawipha Pasandhanatorn, Oratai Rauyajin (2004). Tập quán Chăm sóc sau sinh của phụ nữ tại tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Luận văn Thạc sỹ, Đại học Mahidol Thailand
  45. Lê Vũ Anh, Bùi Thị Thu Hà, Phạm Việt Cường (2002). Thực hành vệ sinh kinh nguyệt và sức khỏe sinh sản vị thành niên. Tạp chí Y học Thực hành 3 (44-45)
  46. Lê Minh Thi, Ngô Văn Tài (2000). Tình hình rau tiền đạo tại Viện Bảo vệ bà mẹ và trẻ sơ sinh năm 1999-2000. Luận văn Bác sỹ, Đại học Y Hà Nội.