Ths. Đoàn Thị Thùy Dương

  • Job
    Giảng viên
  • Specialized
    Thạc sĩ Y tế công công
  • Experience
  • Email

(Click here for English version)


1. Thông tin cá nhân:

Họ và tên:

Đoàn Thị Thùy Dương

Chức vụ:

Giảng viên, Bộ môn Dân số - Sức Khỏe sinh sản

Học vị:

Thạc sĩ (2012)

Ngoại ngữ:

Tiếng Anh

Email:

dttd@huph.edu.vn

Điện thoại:

(84-24) 2266 2320

Địa chỉ cơ quan:

1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

 

 

 

2. Quá trình đào tạo:

  • 2019 – hiện tại: Nghiên cứu sinh, Khoa Y tế công cộng, Đại học Curtin, Úc

  • 2011-2012: Thạc sĩ Y tế công cộng, định hướng sức khỏe sinh sản, Viện Y học nhiệt đới Antwerp, Bỉ

  • 2004-2008: Đại học Y tế công cộng, chuyên ngành Y tế công cộng, Trường Đại học Y tế công cộng

 

3. Nghiên cứu và giảng dạy:

Môn học giảng dậy: Sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ trẻ em, phương pháp nghiên cứu định tính

Lĩnh vực nghiên cứu: Sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, chính sách, giới, tỉ số giới tính khi sinh, sàng lọc trước sinh, sức khỏe vị thành niên, dân tộc thiểu số, dinh dưỡng

Quá trình công tác:

  • 2008 – đến nay: Giảng dạy môn Sức khỏe sinh sản và Sức khỏe Bà mẹ trẻ em
  • 2012 – đến nay: Giảng dạy môn Phương pháp nghiên cứu định tính

Các đề tài nghiên cứu:

  1. 2017 – 2018: Social inclusive cities. A joint project between Universities, NGOs and policy/practice partners in India, Kenya, Nigeria, the UK and Vietnam
  2. 2016 – 2019: Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học, phương pháp chẩn đoán và can thiệp sớm rối loạn tự kỷ ở trẻ em tại cộng đồng. Đề tài cấp nhà nước
  3. 2014 – 2016: Improving acceptability of ethnic minority midwives by local community and health system in mountainous provinces in Viet Nam
  4. 2014 – 2015: Policy process, implementation experience, historical lessons and international dissemination of maternal and infant health and child nutrition in Viet Nam
  5. 2014 – 2015: Nghiên cứu tiền dự án: Tăng cường sức khỏe trẻ sơ sinh ở khu vực nông thôn miền núi tại Trung Quốc và Việt Nam
  6. 2013 – 2015: Thực trạng sức khỏe sinh sản, nhu cầu chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS) và xây dựng mô hình can thiệp tăng cường sự tiếp cận dịch vụ CSSKSS cho nữ lao động di cư tại khu công nghiệp. Đề tài cấp Bộ
  7. 2013 – 2015. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới thúc đẩy bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe và đề xuất các giải pháp tăng cường bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe tại 8 tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ
  8. 2012 – 2013: Đánh giá nhu cầu và thiết kế mô hình can thiệp chi phí hiệu quả về làm mẹ an toàn/cấp cứu sản khoa và Kế hoạch hóa gia đình tại Ninh Thuận và KonTum giai đoạn 2012 - 2016
  9. 2010 – 2011: Quá trình chính sách bảo hiểm y tế hướng tới bảo hiểm y tế toàn dân
  10. 2008 – 2009: Rà soát việc thực hiện Chiến lược Quốc gia Sức khỏe sinh sản giai đoạn 2001 - 2010
  11. 2008 – 2009: Rà soát các nghiên cứu về sức khỏe sinh sản cho người dân tộc thiểu số giai đoạn 2000 - 2007

 

4. Các xuất bản:

Bài báo quốc tế:

  1. Doan, T.T.D.; Binns, C.; Pham, N.M.; Zhao, Y.; Dinh, T.P.H.; Bui, T.T.H.; Tran, T.C.; Nguyen, X.H.; Giglia, R.; Xu, F., et al. Improving Breastfeeding by Empowering Mothers in Vietnam: A Randomised Controlled Trial of a Mobile App. International journal of environmental research and public health 202017, doi:10.3390/ijerph17155552.
  2. Duong DT, Van Minh H, Long KQ, Ha NT, Trang NT, Quang CH, Duc DM, Anh BT, Hung PT, Nga NT, Ha BT. The Utilization of Maternal Healthcare Services Among Ethnic Minority Populations in Vietnam. Journal of Racial and Ethnic Health Disparities. 2020 Aug 5:1-9.
  3. Binns C, Lee MK, Yun Low W, Baker P, Bulgiba A, Dahlui M, Thuy Duong DT, Guldan G, Hairi N, Hokama T, Kagawa M. Guidelines for Complementary Feeding of Infants in the Asia Pacific Region: APACPH Public Health Nutrition Group. Asia Pacific Journal of Public Health. 2020 May 30:1010539520931328.
  4. Mirzoev T, Poudel AN, Gissing S, Doan TT, Ferdous T, Regmi S, Duong MD, Baral S, Chand O, Huque R, Hoang VM. Is evidence-informed urban health planning a myth or reality? Lessons from a qualitative assessment in three Asian cities. Health Policy and Planning. 2019 Dec 1;34(10):773-83.
  5. Lena M. Banks, Matthew Walsham, Hoang V Minh, Doan TT Duong, Tran T Ngan, Vu Q Mai  Karl Blanchet, Hannah Kuper (2019). Access to social protection among people with disabilities: Evidence from Viet Nam. International Social Security Review 27:1: 59-82
  6. Doan DTT, Mirzoev T, Nguyen CC, Bui HTT. (2018). “Utilization of Services Provided by Village-Based Ethnic Minority Midwives in Vietnam: Lessons From Implementation Research”. J Public Health Manag Pract. 2018;24 Suppl 2 Supplement, Public Health in Vietnam: S9-s18.
  7. Bui HTT, Le TM, Van Pham T, Doan DTT, Nguyen DA, Nguyen CC, Duong DM. (2018). “The Association Between Gender Inequalities and Women's Utilization of Maternal Health Services: A Cross-Sectional Survey in Eight South Central Coast Provinces, Vietnam”. J Public Health Manag Pract. 2018; Suppl 2 Supplement, Public Health in Vietnam: S19-S27
  8. Canh Chuong N, Minh Duc D, Anh ND, Thi Vui L, Pham Sy Cuong L, Thi Thuy Duong D, Thi Thu Ha B (2018). “Amniocentesis test uptake for congenital defects: Decision of pregnant women in Vietnam”. Health Care Women Int. 2018, 1-12.
  9. Chuong NC, Van Minh H, Thi Thuy Duong D, Duc DM, Anh Dao LT, Duy Anh N. (2018). Progress on maternal health care in Vietnam: Findings from Vietnam Multiple Indicator Cluster Survey 2000, 2006, 2011, and 2014. Health Care Women Int. 2018 Apr;39(4):368-376
  10. Doan, D. T., et al. (2017). "Patterns of the utilization of prenatal diagnosis services among pregnant women, their satisfaction and its associated factors in Viet Nam." Int J Public Health 2017. 62(Suppl 1): 35-40.
  11. Ha BT, Huong NT, Duong DT. (2017). "Prenatal diagnostic services in three regional centers in Vietnam." Int J Public Health 62(Suppl 1): 27-33.
  12. Doan, D. T., et al. (2016). "Utilization of services provided by village based ethnic minority midwives in mountainous villages of Vietnam." Int J Womens Health 8: 571-580.
  13. Raven J, Liu X, Hu D, Zhu W, Hoa DT, Thi LM, Duong DT, Alonso-Garbayo A, Martineau T. (2016) "Using guidelines to improve neonatal health in China and Vietnam: a qualitative study." BMC Health Serv Res 16(1): 647.
  14. Ha BT, Tac PV, Duc DM, Duong DT, Thi le M (2015) Factors associated with four or more antenatal care services among pregnant women: a cross-sectional survey in eight South Central Coast provinces of Vietnam. Int J Womens Health. 2015 Jul 16;7:699-706
  15. Bui T. T. Ha,,* Scott FrizenLe M. ThiDoan T. T. Duong,1and Duong M. Duc Policy processes underpinning universal health insurance in Vietnam. Glob Health Action. 2014; 7: 10.3402/gha.v7.24928.

Bài báo trong nước:

  1. Duong DT (2015) Sex ratio at birth and the ideal family in Chilinh district, Vietnam. Vietnam Journal of Public Health. 2015 Vol.3(2) 29 – 38
  2. Nguyễn Thị Thi Anh, Hoàng Ngọc Sơn, Đoàn Thị Thùy Dương, Một số yếu tố ảnh hưởng đến dự định hiến máu nhắc lại: Kết quả từ nghiên cứu tổng quan hệ thống. Tạp chí Y tế công cộng Số 43 2017
  3. Dương Thị Hồng, Trần Thị Kiều Anh, Đoàn Thị Thùy Dương. Thực trạng tiêm vắc xin viêm gan B sơ sinh tại huyện Yên Dũng tỉnh Bắc Giang năm 2015 và một số yếu tố liên quan. Tạp chí Y học Dự phòng. Số 1(174) 2016.
  4.  Lê Minh Thi, Phạm Hồng Anh, Đoàn Thị Thùy Dương, Bùi Thị Thu Hà, Phạm Văn Tác. (2015). Thực trạng tiếp cận và sử dụng các biện pháp tránh thai của bà mẹ có con dưới 1 tuổi tại 8 tỉnh duyên hải nam trung bộ. Tạp chí Y tế công cộng. Số12: 2(36)
  5.  Bùi Thị Thu Hà, Đoàn Thị Thùy Dương, Phạm Văn Tác, Nguyễn Hạnh Nguyên (2014) Sự hỗ trợ của người chồng khi vợ mang thai và sinh con tại 8 tỉnh Duyên hải Nam Trung bộ. Tạp chí Y học thực hành 4(913): 63-67
  6.  Lê Thị Vui, Đoàn Thị Thùy Dương, Đinh Thị Phương Hòa (2012) Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh tại 7 xã/thị trấn tại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2005 - 2010. Tạp chí Y học thực hành (825) 6: 79 – 82

Sách, xuất bản phẩm khác

  1. Đoàn Thị Thùy Dương (2016). Giáo trình sức khỏe sinh sản. Tài liệu dành cho cử nhân Y tế công cộng. Chủ biên: Bùi Thị Thu Hà. Chương 1. Giới thiệu sức khỏe sinh sản; Chương 4. Công bằng và giới trong chăm sóc sức khỏe sinh sản; Chương 5. Sức khỏe sinh sản vị thành niên; Chương 8. Làm mẹ an toàn. Nhà xuất bản Y học
  2. Đoàn Thị Thùy Dương (2016). Giáo trình sức khỏe bà mẹ trẻ em. Tài liệu dành cho Thạc sĩ Y tế công cộng. Chủ biên: Bùi Thị Thu Hà. Chương 1. Giới thiệu sức khỏe bà mẹ trẻ em. Chương 2. Mục 2. Sức khỏe sinh sản vị thành niên. Chương 3: Chapter 3. Theo dõi, giám sát, đánh giá dịch vụ sức khỏe sinh sản. Nhà xuất bản Y học
  3. Đoàn Thị Thùy Dương, Bùi Thị Thu Hà, Dương Minh Đức (2015) Quá trình chính sách chăm sóc sức khỏe bà mẹ tại Việt Nam và một số bài học kinh nghiệm. Chương 1. Tổng quan về chăm sóc sức khỏe bà mẹ và chiến lược can thiệp hiệu quả. Nhà xuất bản Y học.

Các đề tài nghiên cứu đã tham gia

  1. 2019 – 2022: Ứng dụng điện thoại thông minh để tăng cường nuôi con bằng sữa mẹ ở phụ nữ đẻ mổ tại Việt Nam: nghiên cứu thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng
  2. 2020: Hòa nhập xã hội ảnh hưởng như thế nào đến phát triển bền vững đô thị ở Nigeria và Việt Nam?
  3. Những vấn đề cơ bản và cấp bách về chăm sóc sức khỏe đồng bào dân tộc thiểu số nước ta trong giai đoạn hiện nay
  4. 2017 – 2018: Social inclusive cities. A joint project between Universities, NGOs and policy/practice partners in India, Kenya, Nigeria, the UK and Vietnam
  5. 2016 – 2019: Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học, phương pháp chẩn đoán và can thiệp sớm rối loạn tự kỷ ở trẻ em tại cộng đồng. Đề tài cấp nhà nước
  6. 2014 – 2016: Improving acceptability of ethnic minority midwives by local community and health system in mountainous provinces in Viet Nam
  7. 2014 – 2015: Policy process, implementation experience, historical lessons and international dissemination of maternal and infant health and child nutrition in Viet Nam
  8. 2014 – 2015: Nghiên cứu tiền dự án: Tăng cường sức khỏe trẻ sơ sinh ở khu vực nông thôn miền núi tại Trung Quốc và Việt Nam
  9. 2013 – 2015: Thực trạng sức khỏe sinh sản, nhu cầu chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS) và xây dựng mô hình can thiệp tăng cường sự tiếp cận dịch vụ CSSKSS cho nữ lao động di cư tại khu công nghiệp. Đề tài cấp Bộ
  10. 2013 – 2015. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới thúc đẩy bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe và đề xuất các giải pháp tăng cường bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe tại 8 tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ
  11. 2012 – 2013: Đánh giá nhu cầu và thiết kế mô hình can thiệp chi phí hiệu quả về làm mẹ an toàn/cấp cứu sản khoa và Kế hoạch hóa gia đình tại Ninh Thuận và KonTum giai đoạn 2012 - 2016
  12. 2010 – 2011: Quá trình chính sách bảo hiểm y tế hướng tới bảo hiểm y tế toàn dân
  13. 2008 – 2009: Rà soát việc thực hiện Chiến lược Quốc gia Sức khỏe sinh sản giai đoạn 2001 - 2010
  14. 2008 – 2009: Rà soát các nghiên cứu về sức khỏe sinh sản cho người dân tộc thiểu số giai đoạn 2000 - 2007